Bảng mã lỗi máy giặt Electrolux

Bảng mã lỗi các loại máy giặt Sanyo, LG, Toshiba


Hướng dẫn cách nhận biết bảng mã lỗi sửa máy giặt:


Bảng mã lỗi máy giặt Electrolux:

  • E10 : Nguồn nước cấp quá chậm.
  • E11 : Có vấn đề về đường nước thoát
  • E12 : Vấn đề về thoát hơi nước ở chế độ sấy.
  • E13 : Nước đang bị rò rỉ ra ngoài
  • E21 : Nước không thoát ra được.
  • E22 : Nước không thoát được khi sấy.
  • E23 : Hư hơm chia nước thoát.
  • E24 : Sensing hỏng triac mô tơ hoặc phần khác .
  • E35 : Qúa nhiều nước giặt .
  • E38 : Van áp xuất bị chặn bới có vật gì đó.
  • E39 : Sensing gặp phải vấn đề bo mạch có vấ n đề các yếu tố làm nóng .
  • E40: Vấn đề công tắc cửa.
  • E41 : Cánh cửa chưa được đóng chặt hoặc công tắc chưa đóng.
  • E42 : Cánh cửa gặp phải vấn đề lên không đóng được .
  • E44 : IC trên bo mạch không đóng lệnh xuống công tắc .
  • E45 : Cảm biến cửa triac không hoạt động không cấp lệnh được cho cánh cửa đóng .
  • E51 : Triac moto bị ngắt mạch .
  • E53 : Sensing gặp vấn đề trên mạch của triac đã hạn chế cấp điện cho động cơ.
  • E54: Tín hiệu cấp điện xuống motor bị kém.
  • E61 : Chế độ nước không đủ .
  • E62 : Nhiệt độ giặt quá cao.
  • E66 : Role cảm biến nước nóng gặp vấn đề .
  • E68 : Công cụ làm nước nóng gặp phải vấn đề .
  • E69 : Sợi đốt bị dừng đột ngột .
  • E71 : NTC bị lỗi do hỏng cảm biến.
  • E72 : Cảm biến sấy NTC vào lồng bị lỗi .
  • E73 : NTC về làm khô đang gặp vấn đề .
  • E74 : NTC bị đặt sai vị trí .
  • E82 : Lỗi chương trình nên cần reset /off bộ chọn chu trình.
  • E83 : Lỗi khi chọn chu trình giặt .
  • E84 : Lỗi bơm lưu thông .
  • E91 : Lỗi truyền thông giữa giao diện người dùng và chính .
  • E92 : Protocol phi lý .
  • E94 : Lỗi trong khi đang giặt .
  • E95 : Lỗi truyền không được thông tin EPROM và bộ vi mạch sử lý .
  • E97: Phi lý giữa các phiên bản của bộ chọn kiểm soát và cấu hình giữ liệu .
  • EA1 : Hệ thống định vị Ddum (DSP)bị lỗi .
  • EA6 : Drum đập lỗi do bộ tải .
  • EH1 : Nguồn điện cấp vào không đúng tần số .
  • EH2 : Mains điện áp cao .
  • EH3 : Mains điện áp thấp .
  • EF1 : Ông nước thải bị chặn /Thorttled /quá cao ,ráo nước lọc bấn/bị chặn .
  • EF2 : Qua của chất tẩy rửa thoát vòi nước bị chặn /Thorttled .
  • EF3 : Có sự can thiệp của bảo vệ .
  • EF4 : Lỗi do nước yếu .
  • EF5 : Bỏ đồ không cân bằng .
  • EF6 : Khỏi động lại reset .
  • EC1 : Solenoid không có nước .
  • ED1 : Lỗi do đường truyền giữa mạch trên và mạch dưới .
  • ED2 : Lỗi thanh nóng sấy 1 .
  • ED3 : Lỗi thanh nóng sấy 2 .
  • ED4 : Lỗi truyền tiếp sấy bị lỗi .
  • ED6 : Giao tiếp giữa các đường truyền bị lỗi .